Giáo Dục

when it comes to là gì | Hi Pov

18
when it comes to là gì | Hi Pov

Trong giao tiếp cuộc sống hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện và hay hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho hay. Sau đây là tất tần tật về cụm từ WHEN IT COMES TO là gì. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có gì đặc biệt cần lưu ý gì hay gồm những cụm từ đi với nó có gì đặc biệt và cách sử dụng như thế nào nhé! Mong bài viết này sẽ giúp ích hơn cho việc học Tiếng Anh của bạn!!!

1. WHEN IT COMES TO là gì?

When It comes to là gì

Bạn đang xem: when it comes to là gì

Hình ảnh minh họa

WHEN IT COMES TO được phát âm theo Anh – Anh là /aʊt.əv.ðəˈweɪ/, nghĩa của when it comes to là Được sử dụng để xác định chủ đề cụ thể đang được nói đến. Để có thể nắm được cách phiên âm chuẩn của WHEN IT COMES TO được rõ ràng hơn thì các bạn có thể tham khảo một số video luyện nói nhé! không nói nhiều nữa chúng ta hãy cùng theo dõi phần tiếp theo để xem cách sử dụng của cụm từ đó như thế nào nhé.

2. Cách dùng của WHEN IT COMES TO

When It comes to là gì

Hình ảnh minh họa

When it comes to (someone/something): Khi xem xét một số người, sự vật hoặc hành động cụ thể.

Ví dụ:

  • When it comes to fishing, Harry is an expert.
  • Khi nói đến câu cá, Harry là một chuyên gia.
  • Mia is a bit of a blowhard, but when it comes to pushing sales, no one in the company is better.
  • Mia thì hơi mạnh tay, nhưng để đẩy doanh số thì không ai trong công ty giỏi hơn

When it comes to something/to doing something: khi nó là một câu hỏi về điều gì đó

Ví dụ:

  • When it comes to getting things done, she’s useless.
  • Khi hoàn thành công việc, cô ấy không đem lại kết quả tốt.

3. Một số ví dụ Anh – Việt

When It comes to là gì

Hình ảnh minh họa

  • There’s nothing he doesn’t know when it comes to technology.

  • Tham khảo: con gái với con gái yêu nhau gọi là gì

    Không có gì anh ấy không biết khi nói đến công nghệ.

  • She’s a sweet guy, but she’s a bit useless when it comes to kids.

  • Cô ấy là một chàng trai ngọt ngào, nhưng hơi vô tác dụng khi cô ấy nói với những đứa trẻ

  • When it comes to swimming, he’s the best I know.

  • Khi nói đến bơi lội, anh ấy là người giỏi nhất mà tôi biết.

  • Well, I have little knowledge when it comes to excel

  • Mình chỉ có một ít kiến thức về excel

  • Well, when it comes to authorities on English language, He is the one to ask.

  • Khi nói đến các cơ quan có thẩm quyền về ngôn ngữ tiếng Anh, Anh ấy là người tốt nhất để hỏi.

  • When it comes to how to grill a good steak, my girlfriend is the woman to ask.

  • Khi nói đến làm thế nào để nướng bít tết ngon, hãy hỏi bạn gái của tôi.

  • When it comes to that, it depends on which person you ask

  • Và khi nói đến điều đó, nó phụ thuộc vào người bạn yêu cầu

  • Xem thêm: Đơn vị Gallon – Gal là gì? 1 gallon bằng bao nhiêu lít? 1 gal = lit

    When it comes to that, ask my mother, she knows everything there is to know.

  • Khi nói đến điều đó, hãy hỏi mẹ tôi, bà biết tất cả những gì cần biết.

  • She is very hard-working when it comes to her job, but she is very lazy when it comes to housework.

  • Cô ấy rất chăm chỉ trong công việc của mình, nhưng cô ấy rất lười biếng trong việc nhà.

  • His brother didn’t get good grades in school but, when it comes to technology, he’s a genius, he knows everything about them.

  • Anh trai của anh ấy không đạt điểm cao ở trường nhưng, khi nói đến công nghệ, anh ấy là một thiên tài, anh ấy biết mọi thứ về chúng.

  • My brother isn’t a very confident person except when it comes to cooking, he is very confident about that.

  • Anh trai tôi không phải là một người quá tự tin ngoại trừ khi nói về nấu ăn, anh ấy rất tự tin về điều đó.

  • When it comes to food, I think Banh mi is the best.

  • Nói đến đồ ăn thì mình nghĩ bánh mì là ngon nhất.

  • Smart appliances must offer households real added value and complete peace of mind when it comes to usage, moreover, it easy and secure payments and system reliability.

  • Các thiết bị thông minh phải mang lại cho các hộ gia đình giá trị gia tăng thực sự và hoàn toàn yên tâm khi sử dụng, hơn nữa là việc thanh toán dễ dàng và an toàn cũng như độ tin cậy của hệ thống.

Bạn chưa biết nên học tiếng anh ở đâu, nên học như thế nào cho có kết quả, bạn muốn ôn luyện mà không tốn quá nhiều tiền thì hãy đến với Studyenglish nhé. StudyTiengAnh sẽ giúp các bạn bổ sung thêm những vốn từ cần thiết hay các câu ngữ pháp khó nhằn, tiếng Anh rất đa dạng, một từ có thế có rất nhiều nghĩa tuỳ vào từng tình huống mà nó sẽ đưa ra từng nghĩa hợp lý khác nhau. Nếu không tìm hiểu kỹ thì chúng ta sẽ dễ bị lẫn lộn giữa các nghĩa hay các từ với nhau đừng lo lắng có StudyTiengAnh đây rồi, tụi mình sẽ là cánh tay trái để cùng các bạn tìm hiểu kỹ về nghĩa của các từ tiếng anh giúp các bạn bổ sung thêm được phần nào đó kiến thức. Chúc bạn học tốt!

Danh mục: Giáo Dục
Nguồn: https://hipov.info

0 ( 0 votes )

Hi Pov

https://hipov.info
Hipov.info là Blog Tin Tức Tổng Hợp Về Hỏi Đáp, Giáo Dục, Thủ Thuật , Đầy Đủ Uy Tín Nhất.

Bài Viết Liên Quan