""
Hỏi Đáp

sống ảo tiếng anh là gì | Hi Pov

92
sống ảo tiếng anh là gì | Hi Pov

Sống ảo tiếng Anh là gì?

Virtual life ( Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Sống ảo

Nghĩa tiếng Anh: Virtual life

Bạn đang xem: sống ảo tiếng anh là gì

“Sống ảo” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

(Nghĩa của sống ảo trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Virtual living

Ví dụ:

Sống ảo là sống trong sự hoang tưởng, nó không đúng với thực tế.

Virtual living is living in paranoia that is not true to the reality of life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Bạn sống ảo lâu quá rồi đó. Hãy quay về cuộc sống thực đi nào.

You’re in virtual living very long time. Let come back to the real life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Và nó khiến tôi nghĩ đến một cuộc sống ảo.

And it’s sort of a metaphor for me for the virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Những cuộc sống ảo này cũng đồng thời có thể huỷ hoại thế giới thực.

These virtual life can also destroy the physical world.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Hãy nói về sống ảo.

Let’s talk about virtual living.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Ở trên sống ảo bên dưới mỗi cửa sổ đang trôi.

On the virtual life below each floating window.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

nói chuyện về sống ảo cũng như là nhảy múa về kiến trúc vậy.

Talking about virtual life is like dancing about architecture.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Điều quan trọng là sống ảo này tiếp tục phản ánh

It is critical, as these virtual living continue to mirror

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Hơn nữa, theo tờ Thanh Niên, trong cuộc sống ảo này “có đủ loại tội phạm, Mafia, kẻ môi giới mãi dâm, tống tiền, giả mạo và sát thủ”.

In addition, those worlds are “full of virtual life, Mafia men, pimps, extortionists, counterfeiters and assassins,” says the journal Thanh Nien.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Tham khảo: Tai chua: loại trái chua làm thuốc và gia vị

Sống ảo này với tất cả bọn họ.

This virtual life de corps, if you will, with all of them.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Nhiều dấu hiệu cho thấy sống ảo đang có xu hướng gia tăng.

More evidence that virtual life are trending up.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Đây là sống ảo.

This is virtual living.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Trong quần thể sống ảo.

In the virtual life colony.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Các thói nghiện kiềm chế này có nhiều hình thức, rượu, tình dục, ma túy, thuốc lá, cờ bạc, thức ăn, việc làm, Internet, hoặc sống ảo.

These binding chains of addiction so many forms, alcohol, sex, drugs, tobacco, gambling, food, work, the Internet, or virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Nó không phải là sống ảo.

It wasn’t a virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Mà bây giờ nó còn diễn ra trong sống ảo,

It’s also going to now happen in virtual living,

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Nói một cách khác, đừng giới hạn niềm vui chỉ trong sống ảo.

In other words, don’t limit your fun, don’t enjoy things only in the virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Chúng có thể sống ảo , như “đời sống phụ” , nơi mà chúng có thể vẽ ra những mơ tưởng hoặc nhận các thân phận khác nhau .

They can virtual living, like “Second Life” where they can live out fantasies or take on different personas.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Đúng là sống ảo mà.

Well, some virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Và bạn được sống ảo.

And you get virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Lan Chi, sao con không kể với mẹ rằng con có một người bạn sống ảo?

Lan Chi, why didn’t you tell us that you had an virtual life friend?

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Cuộc hành trình của chúng ta hoàn toàn là sống ảo.

Our journey is entirely virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Hoặc nếu có thì cũng chỉ do sống ảo thôi, bạn có thể yên tâm mà lờ đi.

Or if they do, they’re virtual living, so you can safely ignore them.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Những trở ngại này không phải là sống ảo, mà là sự thật!

These obstacles are not virtual life. They are real!

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Tôi đã từng sống với những người bạn sống ảo.

I lived with my virtual life friends.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Vào thế giới sống ảo của “The Hot Girls” thực sự xảy ra.

Into this virtual life world of “The Hot Girls” actually happening.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Có phải sự xuất hiện của người bạn tưởng tượng của Thu Trang…

Did the appearance of Thu Trang virtual life friend….

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Đây là sưu tầm những câu chuyện sống ảo.

This is a collecting virtual life stories.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Chúng ta đã từng một lần làm trong cuộc sống thật, trong cuộc sống ảo.

We once did in real life, only virtual life.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Bố mẹ nó bỏ bê nó, nên nó sống ảo lắm.

Parents neglected her, so she was always creating drama.

Xem thêm: Dongle là gì? | Hi Pov

Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

Danh mục: Hỏi Đáp

Nguồn: https://hipov.info

0 ( 0 votes )

Hi Pov

https://hipov.info
Hipov.info là Blog Tin Tức Tổng Hợp Về Hỏi Đáp, Giáo Dục, Thủ Thuật , Đầy Đủ Uy Tín Nhất.

Bài Viết Liên Quan

Biển đảo | Hi Pov

4 hour 55 minutes ago 97

| Hi Pov

5 hour 34 minutes ago 99