Hỏi Đáp

Tiếng anh nhà hàng, khách sạn: Thực đơn các món ăn không-thể-không-có

14
Tiếng anh nhà hàng, khách sạn: Thực đơn các món ăn không-thể-không-có

Trong kỳ trước, chúng tôi đã chia sẻ bài viết về các từ vựng và mẫu câu đã sử dụng trong khách sạn và nhận được rất nhiều phản hồi từ các bạn độc giả. Để tiếp nối chuyên đề về tiếng anh trong nhà hàng, khách sạn, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu danh sách các món ăn chắc-chắn-có tại các nhà hàng, khách sạn, chắc chắn sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn đấy nhé!

tieng%20anh%20mon%20an

Bạn đang xem: side dishes là gì

Phân loại các món ăn trong nhà hàng, khách sạn

  • three course meal: bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)
  • five courses meal: bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị trước khi ăn, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)
  • starter hoặc appetizer: món khai vị (món ăn trước khi bắt đầu món chính)
  • main course: món chính (thường là các món ăn mặn)
  • side dish: các món ăn kèm (có thể là salad, nộm v.v)
  • dessert hoặc pudding: món ăn tráng miệng (ăn trước khi kết thúc bữa ăn, thường là hoa quả, chè v.v)
  • cold starter: các loại đồ uống trước bữa ăn (thường là rượu vang)
  • cheese and biscuits: phô mai và các loại bánh quy

Xem thêm: Polaroid Là Gì? Những Điều Có Thể Bạn Chưa Biết Về Polaroid

Hãy tiếp tục mở rộng vốn từ vựng tiếng anh giao tiếp trong khách sạn, nhà hàng bằng các món ăn chính sau đây nhé!

Các loại thực phẩm để chế biến món chính

Meat (red meat): các loại thịt đỏ

  • beef: thịt bò
  • pork: thịt lợn
  • lamb: thịt cừu
  • Veal: thịt bê
  • sausage: xúc xích

Poultry (white meat): các loại thịt trắng

  • chicken: thịt gà
  • turkey: thịt gà Tây
  • goose: thịt ngỗng
  • duck: thịt vịt

Tham khảo: Tào Phớ Là Gì? Sử Dụng Nhiều Tào Phớ Có Tốt Cho Sức Khỏe?

Seafood: Các loai hải sản (có thêm một số thủy sản)

  • Shrimps: tôm
  • Lobster: tôm hùm
  • Prawns: tôm pan-đan
  • Fish: cá
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring: cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Eel: lươn
  • Scallops: sò điệp
  • Blood cockle: sò huyết
  • Clam: nghêu
  • Crab: cua
  • Mussels: con trai
  • Oyster: con hàu
  • Squid: mực
  • Octopus: bạch tuộc

Các bộ phận, nội tạng động vật:

  • Chops: sườn
  • Kidneys: thận
  • Liver: gan​

Các phương thức chế biến món chính:

  • fried: chiên, rán giòn
  • pan-fried: chiên, rán (dùng chảo)
  • stir-fried: chiên qua trong chảo ngập dầu nóng (thường là cho vào trong chảo dầu rồi đảo qua và vớt ra ngay)
  • grilled: nướng (dùng vỉ)
  • baked: nướng (dùng lò)
  • roasted: quay
  • sauteed: áp chảo, xào
  • smoked: hun khói
  • steamed: hấp (cách thủy)
  • boiled: luộc
  • stewed: hầm
  • mashed: nghiền
  • minced: xay
  • curry: cà ri
  • hotpot: lẩu

Để có thể thưởng thức hương vị của nhiều món ăn nơi “trời Tây”, hay tận hưởng món ăn từ những nhà hàng mang phong cách châu Âu, thì chắc chắn bạn cần phải bổ sung vốn từ vựng về các món ăn của mình. Hy vọng danh sách các từ vựng về món ăn này được hipov.info tổng hợp trong bài viết đã giúp các bạn có thêm kiến thức từ vựng Tiếng Anh tốt hơn với chủ để món ăn trong nhà hàng, khách sạn. Đừng bỏ lỡ kỳ sau của bài viết với những chia sẻ về tên gọi các món rau và tráng miệng rất đa dạng và thú vị đấy nhé!

Danh mục: Hỏi Đáp
Nguồn: https://hipov.info

0 ( 0 votes )

Hi Pov

https://hipov.info
Hipov.info là Blog Tin Tức Tổng Hợp Về Hỏi Đáp, Giáo Dục, Thủ Thuật , Đầy Đủ Uy Tín Nhất.

Bài Viết Liên Quan